Trường Mầm non Ngôi Sao Sáng - New Star
Thứ hai,  10 - 12 - 2018
Danh mục
Hỗ trợ trực tuyến
Video
Thư viên ảnh
Thống kê truy cập
Lượt truy cập :   88388
Số người online :   16
Chi tiết tin tức
Kết quả học hòa nhập năm học 2014 - 2015
[2:56 PM | 19/06/2015]

 Kết quả nam hoc 2014 - 2015

 

Lớp Mã tên trẻ Mã tên trường Môn Toán Môn Tiếng Việt 

TB các môn và HĐGD

1A ĐỨC.A T.H.TR.H 6 7 Đạt
1A ĐỨC. D T.H.TR.H 7 8 Đạt  
1A BẢO. A T.H.TR.H     Khonng Đạt
1B CHIẾN.TH T.H.TR.H 9 8 Đạt
1B TUẤN.M T.H.TR.H 9 9 Đạt
1B HUY.M T.H.TR.H 9 9 Đạt
1C TRỌNG.H T.H.TR.H 10 9 Đạt
1C HUY.V T.H.TR.H 8 8 Đạt
1C XUÂN.H T.H.TR.H 7 8 Đạt
1D NHẬT.A T.H.TR.H 7 9 Đạt
1D HÀ. KH T.H.TR.H 9 10 Đạt
1D QUANG.TH T.H.TR.H 9 10 Đạt
1E HUY.KH T.H.TR.H 6 7 Đạt
1E NGỌC.M T.H.TR.H 9 10 Đạt
1G QUANG.M T.H.TR.H 10 9 Đạt
1G HOÀNG.T T.H.TR.H 8 9 Đạt
1H ĐĂNG.D T.H.D.V.B 9 9 Đạt
1G GIA..H T.H.D.V.A 9 10 Đạt
1G HUY. B. T.H.D.V.A 10 9 Đạt
1I GIA.H T.H.D.V.A 7 8 Đạt
1I NHẬT.V T.H.D.V.A 8 9 Đạt
1K PHƯỚC.A T.H.D.V.A 7 8 Đạt
1K ANH.KH T.H.D.V.A 9 10 Đạt
1H PHÚ.TR T.H.D.V.A 7 8 Đạt
1H VŨ.KH T.H.D.V.A 8 9 Đạt
1A MINH.Q T.H.TR.Y     Không đạt
1B QUANG.H T.H.TR.Y 8 9 Đạt
1B QUANG.PH T.H.TR.Y   6 Không đạt
1G KHÁNH.T T.H.TR.Y 9 10 Đạt
1G PHÚC.A T.H.TR.Y 9 9 Đạt
1I QUANG.D T.H.TR.Y     Không đạt
1B ĐẠI.D T.H.M.D 7 8 Đạt
1B TIẾN.B T.H.M.D 8 9 Đạt
1D PHÚ.C T.H.M.D 6 7 Đạt
1D TUẤN.A T.H.M.D 6 7 Đạt
1E THÁI.KH T.H.M.D 8 9 Đạt
1E NHẬT.Q T.H.M.D 6 7 Đạt
1A  NAM.KH  T.H.Q.H  7 8  Đạt
1A MA.S.K T.H.Q.H 7 9  Đạt
1B BẢO.TR T.H.Q.H 7 8  Đạt
1B THẾ.A T.H.Q.H 5 6  Đạt
1C NGỌC.Q T.H.Q.H 7 8  Đạt
1C KIẾN.NG T.H.Q.H 5 6  Đạt
1D THU.H T.H.Q.H 9 10  Đạt
1D ĐẶNG.L T.H.Q.H 10 9  Đạt
1D XUÂN.TH T.H.Q.H 7 8  Đạt
1E LÊ.T T.H.Q.H 7 8  Đạt
1E  NGỌC.H  T.H.Q.H  7  8  Đạt
2A PHƯƠNG.NH T.H.TR.H 8 10  Đạt
2A ĐẠI.D T.H.TR.H 6 8 Đạt
2D PHƯƠNG.TH T.H.TR.H 5 5 Đạt
2D VŨ.KH T.H.TR.H 8 8 Đạt
2C GIA.KH T.H.TR.H 6 8 Đạt
2C BÁ.PH T.H.TR.H 5 8 Đạt
2C ĐÌNH.D T.H.TR.H 6 7 Đạt
2E PHÚC.NG T.H.TR.H     Không đạt
2E ĐÌNH.D T.H.TR.H 6 7 Đạt
2E DUY.Q T.H.TR.H 5 5 Đạt
2H HƯƠNG.GI T.H.TR.H     Khong Đạt
2H HẢI.L T.H.TR.H      Khong Đạt
 2H TUẤN.K T.H.TR.H     Khong  Đạt
 2G MINH.H  T.H.TR.H  5  7  Đạt
 2G BẢO.CH  T.H.TR.H  6  9 Đạt
 2G  ĐỨC.A  T.H.D.V.A  6  7  Đạt
 2G  MINH.H  T.H.D.V.A  8  8 Đạt
 2K  CHÍ.B  T.H.D.V.A  8  7  Đạt
 2E  HOÀNG.B  T.H.D.V.A  10  10  Đạt
 2E  GIA.KH  T.H.D.V.A  7  7  Đạt
 2N  NHẬT.M  T.H.D.V.A  6  6,5  Đạt
 2B  MINH.H  T.H.D.V.B  6  7  Đạt
 2B  THANH.V  T.H.D.V.B  7  8  Đạt
 2B  MẠNH.H  T.H.D.V.B  8  8  Đạt
 2C  TẤT.V  T.H.D.V.B  5  6  Đạt
 2A  MINH. A  T.H.D.V.B  9  8  Đạt
 2A  ANH.T  T.H.D.V.B  8  8  Đạt
 2A  QUỲNH.PH  T.H.M.D 6  6  Đạt
 2A  KHỞI.M  T.H.M.D  9 8  Đạt
 2B  ANH.TH  T.H.M.D  10 10  Đạt
 2B KH.M   T.H.M.D  10  9  Đạt
2C  ĐỨC.D  T.H.M.D 9  10  Đạt
 2C  NAM.KH  T.H.M.D  5 5  Đạt
 2D  TRUNG.V  T.H.M.D  9  10  Đạt
2D   TRỌNG.KH  T.H.M.D  5  5  Đạt
 2E  PHƯƠNG.TH  T.H.M.D  7  7  Đạt
 2E  HỒNG.K  T.H.M.D  9  9  Đạt
 2B  TUẤN.M  T.H.Q.H  5  8  Đạt
 2C  NGỌC.M  T.H.Q.H  7  7 Đạt
2E  HIỂU.PH  T.H.Q.H  10  10  Đạt
 2E  MAI.H  T.H.Q.H  10  10 Đạt
 2C  ĐỨC.L  T.H.Q.H  8  9  Đạt
 3B  NGÂN.H  T.H.TR.H  5  6  Đạt
 3B  MINH.Q T.H.TR.H   5  6 Đạt
 3C  DUY.V  T.H.TR.H  9  8 Đạt
 3C  CÔNG.KH  T.H.TR.H  8  7  Đạt
3D CÔNG.V  T.H.T.R.H  9  10  Đạt
3D  MINH.KH  T.H.TR.H  6  7 Đạt
 3E  QUANG.M  T.H.TR.H  9  10 Đạt
3E  ĐỨC.L  T.H.TR.H     Khong dat
 3E  HOA.TH  T.H.TR.H  5  5  Đạt
 3A  TRUNG.H  T.H.D.V.A  8  8 Đạt
 3A  MINH.Đ  T.H.D.V.A  9  10  Đạt
 3B  NHẬT.M  T.H.D.V.A  9  8  Đạt
 3B  PHƯƠNG.L  T.H.D.V.A  6  5  Đạt
 3I  NGUYÊN.PH  T.H.D.V.A  5  5  Đạt
 3B  ĐỨC.L  T.H.D.V.B  7  8  Đạt
 3B  HẢI.Y  T.H.D.V.B  5  8  Đạt
 3C  THÁI.S  T.H.D.V.B  10  10  Đạt
 3C  NAM.KH  T.H.D.V.B  8  8  Đạt
 3H  ĐỨC.V  T.H.D.V.B  10  9  Đạt
 3H  TRỌNG.NGH  T.H.D.V.B  10  8  Đạt
 3G  GIA.B  T.H.D.V.B  9  10  Đạt
 3G  MINH.TR  T.H.D.V.B  10  8  Đạt
3A  XUÂN.KH  T.H.M.D  10  10  Đạt
 3A  KHÔI.NG  T.H.M.D  9  8  Đạt
 3B  NGUYÊN.KH  T.H.M.D  9  8  Đạt
 3C  MAI.A  T.H.M.D  8  8 Đạt
 3D  VIỆT.D  T.H.M.D  8  6 Đạt
 3D  THANH.L  T.H.M.D  8  8 Đạt
 3E  TRUNG.K  T.H.M.D  9  8  Đạt
 3E  ĐỨC.TR  T.H.M.D  9  9 Đạt
 4A  PHƯƠNG.L  T.H.TR.H  7  8 Đạt
 4A  ANH.S  T.H.TR.H  6  5  Đạt
 4A  GIA.B  T.H.TR.H  6  5  Đạt
 4B  HẢI.A  T.H.TR.H  8  9  Đạt
 4B  QUANG.NH  T.H.TR.H  7  8  Đạt
 4B  VÂN.Đ  T.H.TR.H  9  9  Đạt
 4B  VIẾT.H  T.H.TR.H  7  8  Đạt
 4C  HÀ.PH  T.H.TR.H  6  5  Đạt
 4C  KHÁNH.NG  T.H.TR.H  5  6  Đạt
 4C  NGỌC.M  T.H.TR.H     không đạt
 4D  BÁ.TH  T.H.TR.H  5  6  Đạt
 4D  QUỐC.V  T.H.TR.H  7  6 Đạt
 4D  KIM.TH  T.H.TR.H  6  5  Đạt
 4A  NAM.KH  T.H.D.V.A  8  9  Đạt
4A  NGỌC.TH  T.H.D.V.A  9  9  Đạt
 4D  KHÁNH.D  T.H.D.V.A  9  7  Đạt
 4D  NGỌC.H  T.H.D.V.A  8  8 Đạt
 4E  NGUYÊN.PH  T.H.D.V.A  8  7  Đạt
 4A  LÂM.KH  T.H.D.V.B  9  7  Đạt
 4A  ĐỨC.M  T.H.D.V.B  9  9  Đạt
 4B  ANH.Đ  T.H.D.V.B  7  8  Đạt
 4C  THÙY.D  T.H.D.V.B  5  7  Đạt
 4C  MINH.Q  T.H.D.V.B  7  8  Đạt
 4D  MINH.H  T.H.D.V.B  9  8  Đạt
 4D  PHÚC.TH  T.H.D.V.B  9  7  Đạt
 4E  TUẤN.A  T.H.D.V.B  10  9  Đạt
 4E  HẢI.N  T.H.D.V.B  10  8  Đạt
 4A  KHÔI.NG  T.H.M.D  9  10  Đạt
 4A  CÔNG.TH  T.H.M.D  9 9  Đạt
 4C  ĐỨC.H   T.H.M.D  8  6  Đạt
 4C  GIA.NGH  T.H.M.D  7  7 Đạt
 4D  HUY.M  T.H.M.D  10  10  Đạt
 4D   MINH.S  T.H.M.D  7  6  Đạt
 5A  ĐỨC.L  T.H.TR.H  10 10  Đạt
 5A  KHÁNH.A  T.H.TR.H  9  10  Đạt
 5C  BÌNH.M  T.H.TR.H  9  10  Đạt
5C   MINH.T  T.H.TR.H  9  8  Đạt
 5B  PHÚC.KH  T.H.M.D  8  7  Đạt
 5C  MINH.H  T.H.M.D  9  9  Đạt
 5C  PHI.L  T.H.M.D  9 10   Đạt
 5D  NGUYÊN.M  T.H.M.D  9  8 Đạt
 5D  KHÔI.NG  T.H.M.D  10  10  Đạt
 6A1  THU.TH T.H.C.S.TR.H  TB MON  7,9 Kha
6A4  QUỐC H T.H.C.S.TR.H  TB MON 7 KHÁ
6A5  QUYNH.TR  T.H.C.S.TR.H  TB MÔN  7,0  KHÁ
 7A1  MINH.H  T.H.C.S.TR.H  TB MON  7,1

KHA

 7A4  HOANG.D  T.H.C.S.TR.H  TB MON  7,1

Kha

 8A4  HA.M  T.H.C.S.TR.H  TB.MON  6,5  TRUNG BINH

 1. Tiêu chí xếp loại học sinh tiểu học THEO THÔNG TƯ 30/2014/TT - BGĐT

Điều 11. Tổng hợp đánh giá (thông tư 30)
1. Vào cuối học kì I và cuối năm học, hiệu trưởng chỉ đạo giáo viên chủ nhiệm họp với
các giáo viên dạy cùng lớp, thông qua nhận xét quá trình và kết quả học tập, hoạt động
giáo dục khác để tổng hợp đánh giá mức độ hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất
của từng học sinh về:
a) Quá trình học tập từng môn học, hoạt động giáo dục khác, những đặc điểm nổi bật, sự
tiến bộ, hạn chế, mức độ hoàn thành nhiệm vụ học tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng;
năng khiếu, hứng thú về từng môn học, hoạt động giáo dục, xếp loại từng học sinh đối
với từng môn học, hoạt động giáo dục thuộc một trong hai mức: Hoàn thành hoặc Chưa
hoàn thành;
b) Mức độ hình thành và phát triển năng lực: những biểu hiện nổi bật của năng lực, sự
tiến bộ, mức độ hình thành và phát triển theo từng nhóm năng lực của học sinh; góp ý vớihọc sinh, khuyến nghị với nhà trường, cha mẹ học sinh; xếp loại từng học sinh thuộc một
trong hai mức: Đạt hoặc Chưa đạt;
c) Mức độ hình thành và phát triển phẩm chất: những biểu hiện nổi bật của phẩm chất, sự
tiến bộ, mức độ hình thành và phát triển theo từng nhóm phẩm chất của học sinh; góp ý
với học sinh, khuyến nghị với nhà trường, cha mẹ học sinh; xếp loại từng học sinh thuộc
một trong hai mức: Đạt hoặc Chưa đạt;
d) Các thành tích khác của học sinh được khen thưởng trong học kì, năm học.
2. Giáo viên chủ nhiệm ghi nhận xét, kết quả tổng hợp đánh giá vào học bạ. Học bạ là hồ
sơ chứng nhận mức độ hoàn thành chương trình và xác định những nhiệm vụ, những điều
cần khắc phục, giúp đỡ đối với từng học sinh khi bắt đầu vào học kì II hoặc năm học mới.

2. Tiêu chí xếp loại học sinh Trung học cơ sở

- Loại giỏi: Điểm trung bình các môn đạt điểm từ 8,0 trở lên (không có môn nào điểm trung bình dưới 6,5)

- Loại khá: Điểm trung bình các môn đạt điểm từ 6,5 trở lên (không có môn nào điểm trung bình dưới 5,0)

- Loại trung bình: Điểm trung bình các môn đạt điểm từ 5,0 trở lên (không có môn nào điểm trung bình dưới 3,5)

- Loại yếu: Điểm trung bình các môn đạt từ 3,5 trở lên (không có môn nào điểm trung bình dưới 2,0).

 

 

 

[Quay lại]
Các tin khác
Hòa nhập tiểu học (cấp 1) [08/06/2018]
Tập huấn cho phụ huynh Tuổi dạy thì, cách giải hành vi tuổi dạy thì và định hướng nghề [29/03/2018]
Hòa nhập Trung học Cơ sở (cấp 2) [02/11/2017]
Kết quả can thiệp năm học 2016 - 2017 [02/11/2017]
Face Book [22/07/2016]
SAU CHẨN ĐOÁN, CHA MẸ CỦA TRẺ TỰ KỶ CẦN BIẾT GÌ? [15/12/2012]
Hoạt động ngoại khóa của lớp tiền tiểu học [15/12/2012]
Trẻ tốt nghiệp tháng 10/2011 [12/11/2011]
Trẻ tốt nghiệp tháng 9/2011 [06/10/2011]
Trẻ tốt nghiệp tháng 8/2011 [15/09/2011]
 
Địa chỉ : Số 32 ngõ 204 Trần Duy Hưng - Hà Nội
Điện thoại : 09 12 12 88 66  -  Fax :
Email : mnngoisaosang-cg@hanoiedu.vn  -   Website : http://newstar.edu.vn
 
Designed by Tan Tien Multimedia